Kính Đức

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên hiệu của một vị tướng thời Đường: "Kính Đức" tên hiệu của Uất Trì Cung, một vị tướng trung thành dũng cảm dưới thời Hoàng đế Đường Thái Tông.
    • Biểu tượng của lòng trung thành sự dũng cảm: Tên hiệu này gắn liền với sự kiện ông dùng thân mình che chở, phá vòng vây để bảo vệ nhà vua, trở thành hình mẫu cho sự tận trung báo quốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Tấm gương trung nghĩa của Kính Đức được sử sách lưu truyền. (Tấm gương trung nghĩa của Kính Đức được sử sách lưu truyền.)
    • Truyền thuyết kể rằng Kính Đức đã một mình phá vây, hộ giá Đường Thái Tông thoát hiểm. (Truyền thuyết kể rằng Kính Đức đã một mình phá vây, hộ giá Đường Thái Tông thoát hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng trung như Kính Đức": Thành ngữ von lòng trung thành kiên định, sẵn sàng xả thân chủ.

    • Vị tướng ấy một lòng phò tá, thật có thể gọi là lòng trung như Kính Đức. (Vị tướng ấy một lòng phò tá, thật có thể gọi là lòng trung như Kính Đức.)
  • "Tấm gương Kính Đức": Cụm từ dùng để chỉ bài học hoặc hình mẫu về sự trung nghĩa, dũng cảm.

    • Câu chuyện về tấm gương Kính Đức vẫn còn nguyên giá trị giáo dục cho hậu thế. (Câu chuyện về tấm gương Kính Đức vẫn còn nguyên giá trị giáo dục cho hậu thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Uất Trì Cung (Danh từ riêng): Tên thật của nhân vật lịch sử tên hiệu Kính Đức.

    • Uất Trì Cung, tức Kính Đức, một trong những công thần khai quốc nhà Đường. (Uất Trì Cung, tức Kính Đức, một trong những công thần khai quốc nhà Đường.)
  • Uất Trì Kính Đức (Danh từ riêng): Cách gọi đầy đủ kết hợp họ tên hiệu.

    • Tượng Uất Trì Kính Đức thường được thờ cùng Tần Thúc Bảocửa ra vào với ý nghĩa trấn trạch. (Tượng Uất Trì Kính Đức thường được thờ cùng Tần Thúc Bảocửa ra vào với ý nghĩa trấn trạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Trung thần (Danh từ): Bề tôi trung thành.
    • Ông được xem một trung thần của triều đình. (Ông được xem một trung thần của triều đình.)
  • Nghĩa sĩ (Danh từ): Người khí tiết, trọng nghĩa khí.
    • Hành động của vị nghĩa sĩ ấy khiến mọi người cảm phục. (Hành động của vị nghĩa sĩ ấy khiến mọi người cảm phục.)
Thành ngữ liên quan
  • "Kính Đức hộ giá": Thành ngữ chỉ việc dũng cảm bảo vệ, che chở cho bề trên một cách tận tụy.

    • Trong cơn nguy biến, ông đã Kính Đức hộ giá, đưa thủ lĩnh ra khỏi vòng vây. (Trong cơn nguy biến, ông đã Kính Đức hộ giá, đưa thủ lĩnh ra khỏi vòng vây.)
  • "Trung thành như Kính Đức": Thành ngữ so sánh, ca ngợi đức tính trung thành tuyệt đối.

    • Người lính cận vệ ấy trung thành như Kính Đức, không bao giờ rời xa người được bảo vệ. (Người lính cận vệ ấy trung thành như Kính Đức, không bao giờ rời xa người được bảo vệ.)
  1. Tức Uất Trì Cung đời Đường đã phá vòng vây của quân Vương Thế Sung, lấy mình che đở hộ vệ cho vua Đường Thái Tông, nhờ vậy mà Đường Thái Tông thoát nạn